HSK 6
职务
zhíwù名
chức vụ; nhiệm vụ
post; position; job; duties
他的主要职务是负责员工培训。
Tā de zhǔ yào zhí wù shì fù zé yuán gōng péi xùn.
His main duty is overseeing employee training.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.