HSK 6
箭
jiàn名
mũi tên; tên
arrow
那支箭准确地射中了目标。
Nà zhī jiàn zhǔn què dì shè zhōng le mù biāo.
That arrow hit the target accurately.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.