HSK 6
算是
suànshì动副
được xem là; coi như
considered to be; at last
这次旅行算是圆了我的心愿。
Zhè cì lǚ xíng suàn shì yuán le wǒ de xīn yuàn.
This trip could be said to have fulfilled my wish.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.