HSK 6
狠
hěn形动副
tàn nhẫn; quyết liệt
ruthless; fierce; ferocious; determined; resolute; to harden (one's heart); old variant of 很
对违法行为必须狠一点。
Duì wéi fǎ xíng wéi bì xū hěn yì diǎn.
Illegal conduct must be dealt with firmly.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.