HSK 6
晕
yūn形动
chóng mặt; ngất
confused; dizzy; giddy; to faint
他突然感到头晕便坐了下来。
Tā tū rán gǎn dào tóu yūn biàn zuò le xià lái.
He suddenly felt dizzy and sat down.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.