HSK 6
拦
lán动
ngăn; chặn
to block sb's path; to obstruct; to flag down (a taxi)
保安拦住了没有证件的人。
Bǎo ān lán zhù le méi yǒu zhèng jiàn de rén.
The security guard stopped the person without identification.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.