HSK 6
赖
lài形动
dựa vào; chối bỏ
to depend on; to hang on in a place; bad; to renege (on promise); to disclaim; to rat (on debts); surname Lai; (Tw) (coll.) LINE messaging app
遇到问题不能总是赖别人。
Yù dào wèn tí bù néng zǒng shì lài bié rén.
You cannot always blame others when problems arise.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.