HSK 6
岗位
gǎngwèi名
vị trí công tác; chức vụ
a post; a job
她在新的岗位上表现很好。
Tā zài xīn de gǎng wèi shàng biǎo xiàn hěn hǎo.
She is performing well in her new position.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.