HSK 6
寂寞
jìmò形
cô đơn; vắng vẻ
lonely; lonesome; (of a place) quiet; silent
独自生活的老人常感到寂寞。
Dú zì shēng huó de lǎo rén cháng gǎn dào jì mò.
Older people who live alone often feel lonely.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.