HSK 6
嫌
xián动
chê; ghét
to dislike; suspicion; resentment; enmity
他嫌房间太暗就换了灯泡。
Tā xián fáng jiān tài àn jiù huàn le dēng pào.
He thought the room was too dark, so he changed the bulb.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.