HSK 6
区分
qūfēn动
phân biệt; phân chia
to differentiate; to draw a distinction; to divide into categories
孩子还不会区分左右方向。
Hái zi hái bú huì qū fēn zuǒ yòu fāng xiàng.
The child still cannot distinguish left from right.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.