HSK 6
专注
zhuānzhù形
tập trung; chuyên chú
to focus; to concentrate; to give one's full attention
做实验时必须保持高度专注。
Zuò shí yàn shí bì xū bǎo chí gāo dù zhuān zhù.
You must remain highly focused when conducting an experiment.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.