HSK 5
适当
shìdàng形
thích hợp; phù hợp
suitable; appropriate
请用适当的方法解决问题。
Qǐng yòng shì dàng de fāng fǎ jiě jué wèn tí.
Please use an appropriate method to solve the problem.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.