HSK 5
赏
shǎng动
thưởng thức; ngắm; ban thưởng
to bestow (a reward); to give (to an inferior); to hand down; a reward (bestowed by a superior)
春天我们常去公园赏花。
Chūn tiān wǒ men cháng qù gōng yuán shǎng huā.
We often go to the park to admire flowers in spring.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.