HSK 5
自动
zìdòng副形
tự động; tự nguyện
automatic; voluntarily
门开以后灯会自动亮起。
Mén kāi yǐ hòu dēng huì zì dòng liàng qǐ.
The light turns on automatically when the door opens.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.