HSK 5
稳定
wěndìng形动
ổn định
steady; stable; stability; to stabilize
这张桌子放得很稳定。
Zhè zhāng zhuō zi fàng dé hěn wěn dìng.
This table is very stable.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.