HSK 5
省
shěng动
tiết kiệm; lược bỏ
to save; to economize; to be frugal; to omit; to delete; to leave out; province; provincial capital
坐地铁能省不少汽油。
Zuò dì tiě néng shěng bù shǎo qì yóu.
Taking the subway can save quite a lot of gasoline.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.