HSK 5
朵
duǒ量
bông; đóa
flower; earlobe; fig. item on both sides; classifier for flowers, clouds etc
孩子送给老师一朵花。
Hái zi sòng gěi lǎo shī yì duǒ huā.
The child gave the teacher a flower.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.