HSK 5
断
duàn动
đứt; cắt đứt; từ bỏ
to break; to snap; to cut off; to give up or abstain from sth
大风把路边小树吹断了。
Dà fēng bǎ lù biān xiǎo shù chuī duàn le.
The strong wind snapped a small roadside tree.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.