HSK 5
推动
tuīdòng动
thúc đẩy
to push (e.g. for acceptance of a plan); to promote; to give impetus to
网络推动了在线教育发展。
Wǎng luò tuī dòng le zài xiàn jiào yù fā zhǎn.
The Internet has driven the growth of online education.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.