HSK 5
当地
dāngdì名
địa phương; nơi đó
local
当地居民很爱护这条河。
Dāng dì jū mín hěn ài hù zhè tiáo hé.
Local residents take good care of this river.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.