HSK 5
哈
hā拟声叹
ha; ha ha
(interj.) ha!; (onom. for laughter); (slang) to be infatuated with; to adore; (bound form) husky (dog) (abbr. for 哈士奇); a Pekinese; a pug; (dialect) to scold; abbr. for 哈萨克斯坦, Kazakhstan; abbr. for 哈尔滨, Harbin
哈,原来你也喜欢国画。
Hā yuán lái nǐ yě xǐ huan guó huà.
Ha, so you also like Chinese painting.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.