HSK 5
先进
xiānjìn形名
tiên tiến; gương mẫu
sophisticated; advanced (technology etc); meritorious; exemplary (deeds etc)
这家工厂使用先进的设备。
Zhè jiā gōng chǎng shǐ yòng xiān jìn de shè bèi.
This factory uses advanced equipment.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.