HSK 5
偶然
ǒurán形
ngẫu nhiên; tình cờ
incidentally; occasional; occasionally; by chance
我偶然在书店碰见了老同学。
Wǒ ǒu rán zài shū diàn pèng jiàn le lǎo tóng xué.
I happened to run into an old classmate at the bookstore.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.