HSK 5
以
yǐ介(连)
bằng; dùng; để
to use; by means of; according to; in order to; because of; at (a certain date or place); abbr. for Israel 以色列
我们以实际行动保护环境。
Wǒ men yǐ shí jì xíng dòng bǎo hù huán jìng.
We protect the environment through concrete action.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (5(7-9)) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.