HSK 5
访问
fǎngwèn动
thăm; truy cập; phỏng vấn
to visit; to call on (a person or place); (computing) to visit (a website); to access (a network resource etc); (Tw) to interview (e.g. for a report or feature story)
明天有外国学生访问学校。
Míng tiān yǒu wài guó xué shēng fǎng wèn xué xiào.
Foreign students will visit the school tomorrow.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.