HSK 5
认
rèn动
nhận ra; thừa nhận; nhận biết
to recognize; to know; to admit
做错了就要勇敢地认错。
Zuò cuò le jiù yào yǒng gǎn dì rèn cuò.
Admit your mistake bravely when you are wrong.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.