HSK 5
蛇
shé名
rắn
snake; serpent
草地上突然出现了一条蛇。
Cǎo dì shàng tū rán chū xiàn le yì tiáo shé.
A snake suddenly appeared on the grass.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.