HSK 5
胜利
shènglì动
chiến thắng; thắng lợi
victory
大家一起庆祝比赛的胜利。
Dà jiā yì qǐ qìng zhù bǐ sài de shèng lì.
Everyone celebrated the victory together.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.