HSK 5
纷纷
fēnfēn形副
lần lượt; tới tấp
one after another; in succession; one by one; continuously
听到消息大家纷纷报名。
Tīng dào xiāo xi dà jiā fēn fēn bào míng.
Everyone signed up one after another after hearing the news.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.