HSK 5
甲
jiǎ名
giáp; bên thứ nhất; hạng nhất
first of the ten Heavenly Stems 十天干; (used for an unspecified person or thing); first (in a list, as a party to a contract etc); letter "A" or roman "I" in list "A, B, C", or "I, II, III" etc
合同由甲乙双方共同签字。
Hé tóng yóu jiǎ yǐ shuāng fāng gòng tóng qiān zì.
The contract is signed jointly by Party A and Party B.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.