HSK 5
浇
jiāo动
tưới; đổ; rót
to pour liquid; to irrigate (using waterwheel); to water; to cast (molten metal)
早上别忘了给花浇水。
Zǎo shang bié wàng le gěi huā jiāo shuǐ.
Do not forget to water the flowers in the morning.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.