HSK 5
果然
guǒrán副
quả nhiên; đúng như dự đoán
really; sure enough; as expected; if indeed
结果果然和大家想的一样。
Jié guǒ guǒ rán hé dà jiā xiǎng de yí yàng.
The result was just as everyone expected.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.