HSK 5
扇
shān动
quạt; tát
to fan; to slap sb on the face
天气太热她用手不停地扇。
Tiān qì tài rè tā yòng shǒu bù tíng dì shān.
It was so hot that she kept fanning with her hand.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.