HSK 5
弯
wān形动名
cong; khúc cua; uốn
to bend; bent; a bend; a turn (in a road etc)
前面的路突然向左弯。
Qián miàn de lù tū rán xiàng zuǒ wān.
The road ahead suddenly bends to the left.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.