HSK 5
四处
sìchù名
khắp nơi
all over the place; everywhere and all directions
下课后大家四处寻找手机。
Xià kè hòu dà jiā sì chù xún zhǎo shǒu jī.
After class, everyone searched everywhere for the phone.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.