HSK 5
分手
fēnshǒu动
chia tay
to part company; to split up; to break up
他们和平分手以后还是朋友。
Tā men hé píng fēn shǒu yǐ hòu hái shì péng you.
They remained friends after breaking up peacefully.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.