HSK 4
阳光
yángguāng名
ánh nắng; lạc quan; minh bạch
sunshine; (of personality) upbeat; energetic; transparent (open to public scrutiny)
阳光从窗户照进房间。
Yáng guāng cóng chuāng hu zhào jìn fáng jiān.
Sunlight shines into the room through the window.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.