HSK 4
适合
shìhé动
phù hợp; thích hợp
to fit; to suit
这双鞋很适合长时间走路。
Zhè shuāng xié hěn shì hé zhǎng shí jiān zǒu lù.
These shoes are suitable for long walks.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.