HSK 4
起到
qǐdào动
có tác dụng; đóng vai trò
(in an expression of the form 起到 + … + 作用) to have (a (motivating etc) effect); to play (a (stabilizing etc) role)
这个办法起到了很大作用。
Zhè ge bàn fǎ qǐ dào le hěn dà zuò yòng.
This method played a major role.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.