HSK 4
规定
guīdìng动名
quy định; ấn định
to stipulate; to specify; to prescribe; to fix (a price); to set (a quota); regulations; rules; provisions; stipulations
学校规定上课不能迟到。
Xué xiào guī dìng shàng kè bù néng chí dào.
The school stipulates that students must not be late for class.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.