HSK 4
肯定
kěndìng动形副
chắc chắn; khẳng định; công nhận
to be certain; to be positive; assuredly; definitely; to give recognition; to affirm; affirmative (answer)
他这么努力肯定能成功。
Tā zhè me nǔ lì kěn dìng néng chéng gōng.
He works so hard that he will definitely succeed.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.