HSK 4
笨
bèn形
ngốc; vụng về
stupid; foolish; silly; slow-witted
这个办法有点笨但很有用。
Zhè ge bàn fǎ yǒu diǎn bèn dàn hěn yǒu yòng.
This method is clumsy but useful.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.