HSK 4
批评
pīpíng动
phê bình; chỉ trích
to criticize; criticism
老师没有批评迟到的学生。
Lǎo shī méi yǒu pī píng chí dào de xué shēng.
The teacher did not criticize the late student.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.