HSK 4
光
guāng名形动副
ánh sáng; chỉ; hết sạch
light; ray; bright; shiny; only; merely; used up; finished
太阳出来后屋里有了光。
Tài yáng chū lái hòu wū lǐ yǒu le guāng.
There was light in the room after the sun came out.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.