HSK 4
座
zuò名量
tòa; ngọn; chỗ ngồi
seat; base; stand; (bound form) constellation; (archaic) suffix used in a respectful form of address (e.g. 师座)
河上新修了一座桥。
Hé shàng xīn xiū le yí zuò qiáo.
A new bridge was built over the river.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.