HSK 4
年龄
niánlíng名
tuổi; độ tuổi
(a person's) age
表格上需要填写年龄。
Biǎo gé shàng xū yào tián xiě nián líng.
Age needs to be entered on the form.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.