HSK 4
咳
ké动
ho
cough
弟弟感冒后一直在咳。
Dì di gǎn mào hòu yì zhí zài ké.
My younger brother has kept coughing since catching a cold.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.