HSK 3
碗
wǎn名
bát; tô
bowl; cup
桌上放着两碗米饭。
Zhuō shàng fàng zhe liǎng wǎn mǐ fàn.
There are two bowls of rice on the table.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 3.