HSK 3
瘦
shòu形
gầy; nạc
thin; to lose weight; (of clothing) tight; (of meat) lean
他最近太忙,瘦了很多。
Tā zuì jìn tài máng, shòu le hěn duō.
He has been very busy lately and has lost a lot of weight.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 3.